1. Mô tả học phần

Học phần “Phát triển bền vững” giới thiệu các nguyên tắc, khái niệm và thách thức chính của phát triển bền vững, tập trung vào bối cảnh của Việt Nam. Là một quốc gia đang phát triển, Việt Nam phải đối mặt với các vấn đề nan giải về các khía cạnh kinh tế, xã hội, môi trường và thể chế đòi hỏi phải có các giải pháp bền vững. Học phần này nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức tổng quan về lý thuyết phát triển bền vững, các ứng dụng thực tế và vai trò của các bên liên quan khác nhau trong hành động hướng tới kết quả bền vững. Học “Phát triển bền vững” là cần thiết để sinh viên hiểu biết toàn diện về những thách thức mà thế giới đang phải đối mặt và trang bị cho mình kiến thức và kỹ năng cần thiết để đóng góp tích cực cho một tương lai bền vững và công bằng. Học phần này cũng thúc đẩy tư duy phản biện, nhận thức toàn cầu và trách nhiệm công dân; đồng thời là bước khởi đầu trên con đường nghề nghiệp có giá trị và tạo ra tác động của sinh viên trong một thế giới ngày càng coi trọng sự bền vững.

2. Đánh giá học phần

Quá trình: (50%)                                                                                                                   Cuối kỳ (50%)

 Bài kiểm tra trắc nghiệm cá nhân trên LMS:                             25%                          – Câu hỏi trắc nghiệm (50 câu):                                                          70% 

– Bài tập cá nhân:                                                                                 25%                          – Câu hỏi ngắn (3 câu):                                                                          30%

– Thuyết trình nhóm, có nộp bài báo cáo:                                    50%                          – Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận trên LMS (75 phút) 

3. Tài liệu đọc

3.1 Giáo trình

Benton-Short, L. (2023). Sustainability and Sustainable Development: An Introduction. Rowman & Littlefield.

3.2 Tham khảo

4. Bài giảng

Bài giảng 1: Giới thiệu về phát triển bền vững
Bài giảng 2: Khía cạnh kinh tế của phát triển bền vững
Bài giảng 3: Khía cạnh xã hội của phát triển bền vững
Bài giảng 4: Khía cạnh môi trường của phát triển bền vững
Bài giảng 5: Khía cạnh thể chế của phát triển bền vững
Bài giảng 6: Đo lường và báo cáo phát triển bền vững

5. Câu hỏi trắc nghiệm

Các bài trắc nghiệm được chia thành hai phần: 1) Các bài trắc nghiệm có đáp án giúp sinh viên ôn tập sau khi học xong từng bài giảng; 2) Các bài trắc nghiệm tổng hợp kiến thức đã học của toàn khóa học.

Bắt đầu làm Trắc nghiệm!

6. Một số câu hỏi trả lời ngắn tham khảo

Câu 1: Phát trin bn vng là gì? Xác đnh và gii thích ngn gn các nguyên tc ct lõi ca nó? 

  • Gi ý: Nêu đnh nghĩa v phát trin bn vng, bao gm quan đim liên thế h và đ cp đến ít nht mt hn chế hàm ý trong đnh nghĩa; tho lun ngn gn v ba khía cnh chính – môi trường, xã hi (công bng) và kinh tế – còn được gi là nguyên tc ba E; gii thích s cn thiết phi cân bng các khía cnh này. So sánh gia phát trin bn vng và bn vng và/hoc phân bit quan đim phát trin bn vng ca các nhà kinh tế hc tân c đin vi các nhà kinh tế hc sinh thái.

Câu 2: Vì sao kinh tế tun hoàn được xem là hướng đi cn thiết trong phát trin bn vng? Nêu và gii thích ngn gn các nguyên tc ct lõi ca mô hình kinh tế này.

  • Gi ý: Đnh nghĩa hoc hiu biết v kinh tế tun hoàn; lý do vì sao kinh tế tun hoàn quan trng hoc các hn chế ca mô hình kinh tế tuyến tính truyn thng; trình bày các nguyên tc cơ bn ca kinh tế tun hoàn; có th minh ha bng ví d c th.

Câu 3: Biến đi khí hu là gì? Nêu và gii thích ngn gn mt s nguyên nhân chính do con người gây ra dn đến hin tượng này.

  • Gi ý: Trình bày đnh nghĩa hoc hiu biết v biến đi khí hu; vai trò ca hiu ng nhà kính; các nguyên nhân như phát thi CO, nn phá rng, các ngoi tác tiêu cc t hot đng sn xut và tiêu dùng; tác đng và thit hi v mt kinh tế do biến đi khí hu gây ra.

Câu 4: Nêu và gii thích ngn gn mt s công c kinh tế ph biến được s dng đ gim thiu biến đi khí hu.

  • Gi ý: Trình bày các cách tiếp cn khác nhau trong vic kim soát phát thi khí nhà kính; gii thích vì sao các công c kinh tế là cn thiết; lit kê và gii thích ngn gn mt s công c như thuế carbon, th trường carbon, tr cp cho công ngh sch, cơ chế trách nhim m rng ca nhà sn xut (EPR), v.v.

Câu 5: An ninh lương thc liên quan trc tiếp đến Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDG) nào? Gii thích vì sao nông nghip bn vng có th góp phn đm bo an ninh lương thc và bo v môi trường.

  • Gi ý: Trình bày khái nim an ninh lương thc, có th đ cp ngn gn đến ba yếu t 3S: cung ng lương thc (Food Supply), an toàn thc phm (Food Safety), và ch quyn lương thc (Food Sovereignty); xác đnh SDG liên quan trc tiếp đến an ninh lương thc; phân tích mi quan h gia nông nghip bn vng và ngun cung lương thc lâu dài; nêu rõ vai trò ca nông nghip bn vng trong vic bo v tài nguyên đt, nước và gim phát thi khí nhà kính.

Câu 6: Hãy chn 3 trong s 17 Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDGs) ca Liên Hp Quc mà bn cho là quan trng nht và gii thích vì sao.

  • Gi ý: Nêu tên và s th t ca 3 SDGs bn chn; gii thích ngn gn lý do la chn da trên mc đ nh hưởng toàn cu, tính cp thiết hoc mi liên h vi các mc tiêu khác; có th ly ví d minh ha.

Câu 7: Hãy gii thích ngn gn mi quan h tương h gia phát trin kinh tế và bo v môi trường trong bi cnh các Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDGs).

  • Gi ý: Nhn mnh đây là mi quan h phc tp, bao gm c tác đng tích cc và tiêu cc, mang tính đa chiu; trình bày mi liên h hai chiu gia mt mc tiêu kinh tế và mt mc tiêu môi trường – ví d gia SDG 8 và SDG 13; trình bày các gii pháp đ phát huy mi quan h tích cc và hn chế mi quan h tiêu cc.

Câu 8: Theo bn, đâu là thách thc ln nht trong vic đt được các Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDGs) vào năm 2030? Trình bày và gii thích ngn gn lý do bn la chn.

  • Gi ý: La chn mt trong nhng thách thc ni bt như thiếu ht tài chính và đu tư cho phát trin bn vng; thiếu s phi hp và tham gia gia các bên liên quan (chính ph, doanh nghip, cng đng, …); tác đng ngày càng nghiêm trng ca biến đi khí hu; xung đt vũ trang, bt n chính tr – xã hi; chiến tranh thương mi và ch nghĩa bo h thương mi; hn chế trong năng lc th chế hoc tiếp cn công ngh các nước đang phát trin. Có th nêu ví d minh ha hoc bng chng c th.

Câu 9: Theo bn, vic tách ri tăng trưởng kinh tế khi suy thoái môi trường có kh thi trong thc tế không? Hãy nêu ví d minh ha và đ xut mt s gii pháp phù hp vi bi cnh ca mt quc gia đang phát trin như Vit Nam.

  • Gi ý: Gii thích khái nim “tách ri” (decoupling) gia tăng trưởng kinh tế và suy thoái môi trường; xác đnh mc tiêu phát trin bn vng (SDG) có liên quan, ví d như SDG 8 và SDG 12; nêu mt s quc gia hoc khu vc đã đt được kết qu tích cc trong vic gim phát thi mà vn duy trì tăng trưởng; phân tích thách thc và gii pháp đi vi Vit Nam – bao gm đi mi công ngh, phát trin kinh tế tun hoàn, ci cách chính sách môi trường; kết lun ngn gn v trin vng thc hin.

Câu 10: Vì sao tăng trưởng xanh được xem là mt mô hình phát trin quan trng mà nhiu quc gia trên thế gii quan tâm trong quá trình hướng ti phát trin bn vng?

  • Gi ý: Trình bày nhng hn chế ca mô hình kinh tế tuyến tính truyn thng, đc bit là mâu thun gia tăng trưởng kinh tế và bo v môi trường; đnh nghĩa và nêu rõ khái nim tăng trưởng xanh; phân tích vai trò ca chính ph và doanh nghip trong vic thúc đy tăng trưởng xanh; đưa ví d v các quc gia đã áp dng hiu qu mô hình này; nêu quan đim cá nhân. Ngoài ra, cũng có th so sánh và phân bit ngn gn gia tăng trưởng xanh, tăng trưởng bao trùm và tăng trưởng bn vng.

Câu 11: Con người cn làm gì đ đáp ng nhu cu phát trin hin ti mà không làm tn hi đến kh năng phát trin ca các thế h tương lai?

  • Gi ý: S phát trin trong hin ti đã mang li nhiu thành tu quan trng v kinh tế, công ngh và mc sng, nhưng đng thi cũng gây ra nhiu vn đ nan gii như cn kit tài nguyên, ô nhim môi trường và bt bình đng xã hi. Trình bày đnh nghĩa hoc hiu biết ca bn v phát trin bn vng; phân tích s cân bng gia ba tr ct chính: kinh tế, xã hi và môi trường; đ xut các gii pháp như s dng tài nguyên hiu qu, thúc đy công ngh xanh, nâng cao nhn thc cng đng thông qua giáo dc, và thc thi chính sách công hp lý; đưa ra ví d minh ha c th; kết lun bng quan đim cá nhân v vai trò ca mi cá nhân trong hành trình hướng ti phát trin bn vng.

Câu 12: Sau khi hoàn thành môn hc, bn đt ra nhng mc tiêu trng yếu nào đ hướng ti s phát trin bn vng ca bn thân trong bi cnh toàn cu đang ngày càng nhn mnh yêu cu phát trin bn vng?

  • Gi ý: Trình bày cm nhn ca bn v môn hc và nhng ni dung gây n tượng mnh; nhn thc được nhng thách thc và yêu cu đi vi s phát trin bn vng ca cá nhân trong thi đi toàn cu hóa và biến đi không ngng; xác đnh mt s mc tiêu c th và thiết thc (v hc tp, ngh nghip, hành vi tiêu dùng, bo v môi trường, công bng xã hi…); lý gii vì sao bn chn nhng mc tiêu đó; kết lun vi quan đim cá nhân v vai trò ca mi người trong vic hin thc hóa phát trin bn vng.

Câu 13: Chính sách tăng thuế quan mi ca Hoa Kỳ đi vi mt s mt hàng nhp khu t các nước đang phát trin, bao gm c Vit Nam, có th nh hưởng như thế nào đến quá trình thc hin ít nht hai Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDGs) ti Vit Nam? Hãy phân tích c th các tác đng và đ xut mt s gii pháp ng phó phù hp.

  • Gi ý: Xác đnh và trình bày tác đng tim tàng lên ít nht hai SDGs c th, ví d: SDG 8 (Tăng trưởng kinh tế và vic làm bn vng) và SDG 17 (Quan h đi tác vì mc tiêu); phân tích ngn gn các tác đng trc tiếp và gián tiếp ca vic tăng thuế quan đến hot đng xut khu, vic làm, chui cung ng, đu tư và hp tác quc tế; đ xut các gii pháp kh thi như đa dng hóa th trường xut khu, nâng cao giá tr gia tăng ca sn phm, đy mnh đàm phán thương mi song phương, h tr doanh nghip chuyn đi xanh và đi mi công ngh; kết lun bng quan đim cá nhân v vai trò ca chính ph, doanh nghip và cá nhân trong vic thích ng vi các thách thc toàn cu và đm bo tiến trình phát trin bn vng.

 Câu 14: Chính sách min hc phí cho hc sinh ph thông công lp ti Vit Nam, bt đu t năm 2025, có ý nghĩa như thế nào đi vi vic thc hin ít nht ba Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDGs)? Trong đó, chính sách này tác đng trc tiếp đến SDG nào và gián tiếp đến nhng SDGs nào khác? Hãy trình bày quan đim ca bn, phân tích ngn gn các nh hưởng và nêu ý nghĩa ca chính sách này đi vi phát trin bn vng toàn din.

  • Gi ý: Xác đnh SDG chu tác đng trc tiếp (ví d: SDG 4 – Giáo dc cht lượng), cùng các SDGs b nh hưởng gián tiếp như SDG 1 (Xóa nghèo), SDG 5 (Bình đng gii), SDG 8 (Vic làm và tăng trưởng kinh tế), SDG 10 (Gim bt bình đng); phân tích ngn gn các nh hưởng tích cc ca chính sách như m rng cơ hi tiếp cn giáo dc, gim gánh nng tài chính cho các h nghèo, thúc đy công bng xã hi và ngun nhân lc cht lượng trong dài hn; nêu rõ ý nghĩa tng th ca chính sách này trong vic hin thc hóa phát trin bn vng bao trùm và công bng; kết lun bng quan đim cá nhân v vai trò ca giáo dc min phí trong chiến lược phát trin quc gia.

Câu 15: Li sng sinh thái ca gii tr hin nay có th góp phn thc hin nhng Mc tiêu Phát trin Bn vng (SDGs) nào? Hãy trình bày quan đim ca bn và phân tích vai trò ca gii tr trong vic thúc đy phát trin bn vng thông qua các la chn sng có trách nhim vi môi trường.

  • Gi ý: Nêu ví d c th v các hành vi sng sinh thái ph biến trong gii tr (ví d: gim s dng nha mt ln, s dng phương tin giao thông công cng, ăn ung theo hướng thc vt, thi trang bn vng…); phân tích mi liên h vi ít nht ba SDGs c th như SDG 12 (Tiêu dùng và sn xut có trách nhim), SDG 13 (Hành đng ng phó vi biến đi khí hu), và SDG 15 (Bo v h sinh thái trên cn); gii thích vì sao vic thay đi thói quen cá nhân có th to ra tác đng tích cc lâu dài đi vi xã hi và môi trường; và kết lun bng quan đim cá nhân ca bn v vai trò lãnh đo ca gii tr trong vic đnh hình mt tương lai bn vng hơn.