Trắc nghiệm 7C: Các chỉ số của SDGs

Chào mừng bạn đến với trang trắc nghiệm kiến thức cơ bản về phát triển bền vững! Bạn có thể làm bài trắc nghiệm này nhiều lần. Để trả lời các câu hỏi này, bạn có thể tham khảo:

The 17 Goals: Targets and Indicators

Cảm ơn bạn.

1. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ dân số hài lòng với trải nghiệm cuối cùng của họ về các dịch vụ công. (Proportion of population satisfied with their last experience of public services).

2. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ dân số có chi tiêu hộ gia đình lớn cho y tế tính theo tỷ trọng của tổng chi tiêu hộ gia đình hoặc thu nhập. (Proportion of population with large household expenditures on health as a share of total household expenditure or income).

3. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ mất an ninh lương thực trung bình hoặc nghiêm trọng trong dân số, dựa trên Thang đo trải nghiệm mất an ninh lương thực FIES (Prevalence of moderate or severe food insecurity in the population, based on the Food Insecurity Experience Scale - FIES)).

4. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ dân số sống trong các hộ gia đình được tiếp cận các dịch vụ cơ bản. (Proportion of population living in households with access to basic services).

5. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ thời gian dành cho công việc gia đình và chăm sóc không được trả lương, theo giới tính, tuổi tác và địa điểm. (Proportion of time spent on unpaid domestic and care work, by sex, age and location).

6. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Số quốc gia thực hiện chính sách và kế hoạch hành động mua sắm công bền vững. (Number of countries implementing sustainable public procurement policies and action plans).

7. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Thay đổi phạm vi của các hệ sinh thái liên quan đến nước theo thời gian. (Change in the extent of water-related ecosystems over time).

8. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Thu nhập bình quân giờ của lao động nữ và lao động nam, theo nghề nghiệp, độ tuổi và người khuyết tật. (Average hourly earnings of female and male employees, by occupation, age and persons with disabilities).

9. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Số lượng công ty xuất bản báo cáo phát triển bền vững. (Number of companies publishing sustainability reports).

10. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ thanh niên và người trưởng thành có kỹ năng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT), theo loại kỹ năng. (Proportion of youth and adults with information and communications technology (ICT) skills, by type of skill).

11. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Dấu chân vật chất, dấu chân vật chất bình quân đầu người và dấu chân vật chất trên GDP. (Material footprint, material footprint per capita, and material footprint per GDP).

12. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ diện tích nông nghiệp thuộc lĩnh vực nông nghiệp sản xuất và bền vững. (Proportion of agricultural area under productive and sustainable agriculture).

13. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Phát thải CO2 trên một đơn vị giá trị gia tăng. (CO2 emission per unit of value added).

14. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ đất bị suy thoái trên tổng diện tích đất. (Proportion of land that is degraded over total land area).

15. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng mức tiêu thụ năng lượng cuối cùng. (Renewable energy share in the total final energy consumption).

16. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Việc làm trong ngành sản xuất theo tỷ lệ của tổng số việc làm. (Manufacturing employment as a proportion of total employment).

17. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Chỉ số thất thoát thực phẩm và chỉ số lãng phí thực phẩm. (Food loss index and food waste index).

18. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Thiệt hại kinh tế trực tiếp do thiên tai liên quan đến sản phẩm quốc nội (GDP) toàn cầu. (Direct economic loss attributed to disasters in relation to global gross domestic product (GDP)).

19. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Tỷ lệ cá nhân sở hữu điện thoại di động, theo giới tính. (Proportion of individuals who own a mobile telephone, by sex).

20. 
Chỉ số này thuộc SDG nào?

Mô tả chỉ số: Mức độ mà (i) giáo dục công dân toàn cầu và (ii) giáo dục vì sự phát triển bền vững được lồng ghép trong (a) các chính sách giáo dục quốc gia; (b) chương trình giảng dạy; (c) giáo dục giáo viên và (d) đánh giá học sinh. (Extent to which (i) global citizenship education and (ii) education for sustainable development are mainstreamed in (a) national education policies; (b) curricula; (c) teacher education and (d) student assessment).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *